覆す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
覆す nghĩa là đảo, đảo ngược.
Nghĩa của 覆す
Động từ
- Đảo, đảo ngược.
Cách chia của 覆す
| Thể lịch sự (ます) | 覆します |
| Thể て | 覆して |
| Quá khứ (た) | 覆した |
| Phủ định (ない) | 覆さない |
| Khả năng | 覆せる |
| Ý chí (よう) | 覆そう |
| Điều kiện (ば) | 覆せば |
| Bị động | 覆される |
| Sai khiến | 覆させる |
| Mệnh lệnh | 覆せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 覆す
- 最高裁は原判決をくつがえしました。 Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.Tatoeba #170535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to overturn; to capsize; to upset
- Động từ to overthrow (government etc.)
- Động từ to reverse (decision etc.); to disprove (an established theory etc.); to overrule
Câu hỏi thường gặp
覆す nghĩa là gì?
覆す (động từ) nghĩa là đảo, đảo ngược.
覆す đọc là gì?
覆す đọc là くつがえす (romaji: kutsugaesu).