TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

覆(くつがえ)す

JLPT N1 từ thông dụng
くつがえすkutsugaesu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 覆 phúc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

覆す nghĩa là đảo, đảo ngược.

Nghĩa của 覆す

Động từ

  1. Đảo, đảo ngược.

Cách chia của 覆す

Thể lịch sự (ます)覆します
Thể て覆して
Quá khứ (た)覆した
Phủ định (ない)覆さない
Khả năng覆せる
Ý chí (よう)覆そう
Điều kiện (ば)覆せば
Bị động覆される
Sai khiến覆させる
Mệnh lệnh覆せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 覆す

  • 最高裁は原判決をくつがえしました。 Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.Tatoeba #170535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overturn; to capsize; to upset
  • Động từ to overthrow (government etc.)
  • Động từ to reverse (decision etc.); to disprove (an established theory etc.); to overrule

Câu hỏi thường gặp

覆す nghĩa là gì?

覆す (động từ) nghĩa là đảo, đảo ngược.

覆す đọc là gì?

覆す đọc là くつがえす (romaji: kutsugaesu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.