Đã từng tiếng Nhật là gì?
"đã từng" trong tiếng Nhật là かつて (phó từ), 一時 (いちじ) (phó từ).
かつて Phó từ
katsuteJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
一時 Phó từ
いちじichijiHán Việt: NHẤT THỜIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
Câu hỏi thường gặp
Đã từng tiếng Nhật là gì?
"đã từng" trong tiếng Nhật là かつて (phó từ), 一時 (いちじ) (phó từ).