Đánh bạc tiếng Nhật là gì?
"đánh bạc" trong tiếng Nhật là 賭ける (かける) (động từ).
賭ける Động từ
かけるkakeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá, cược, đánh bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh bạc tiếng Nhật là gì?
"đánh bạc" trong tiếng Nhật là 賭ける (かける) (động từ).