Đánh bóng tiếng Nhật là gì?
"đánh bóng" trong tiếng Nhật là 磨く (みがく) (động từ).
磨く Động từ
みがくmigakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bóng.
- この靴を磨く必要がある。 Những chiếc giày này cần được đánh bóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh bóng tiếng Nhật là gì?
"đánh bóng" trong tiếng Nhật là 磨く (みがく) (động từ).