TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đáng tiếc tiếng Nhật là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Nhật là 残念 (ざんねん) (tính từ đuôi na), 気の毒 (きのどく) (tính từ đuôi na).

残念(ざんねん) Tính từ đuôi na

ざんねんzannenHán Việt: TÀN NIỆMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

  • 残念だがお前とスーザンは結婚できない。 Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.

Xem đầy đủ từ "残念": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気(き)の毒(どく) Tính từ đuôi na

きのどくkinodokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc.

  • 彼がしくじったら気の毒だ。 Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.

Xem đầy đủ từ "気の毒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tiếc tiếng Nhật là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Nhật là 残念 (ざんねん) (tính từ đuôi na), 気の毒 (きのどく) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.