Đáng tiếc tiếng Nhật là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Nhật là 残念 (ざんねん) (tính từ đuôi na), 気の毒 (きのどく) (tính từ đuôi na).
残念 Tính từ đuôi na
ざんねんzannenHán Việt: TÀN NIỆMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
- 残念だがお前とスーザンは結婚できない。 Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.
気の毒 Tính từ đuôi na
きのどくkinodokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tiếc.
- 彼がしくじったら気の毒だ。 Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tiếc tiếng Nhật là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Nhật là 残念 (ざんねん) (tính từ đuôi na), 気の毒 (きのどく) (tính từ đuôi na).