Đáng thương tiếng Nhật là gì?
"đáng thương" trong tiếng Nhật là かわいそう (tính từ), 気の毒 (きのどく) (tính từ).
かわいそう Tính từ
kawaisōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng thương; tội nghiệp; khốn khổ; thảm hại.
- かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。 Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.
- かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.
気の毒 Tính từ
きのどくkinodokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng thương, tội nghiệp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng thương tiếng Nhật là gì?
"đáng thương" trong tiếng Nhật là かわいそう (tính từ), 気の毒 (きのどく) (tính từ).