Đáng khen tiếng Nhật là gì?
"đáng khen" trong tiếng Nhật là 感心 (かんしん) (tính từ đuôi na), 偉い (えらい) (tính từ đuôi i).
感心 Tính từ đuôi na
かんしんkanshinHán Việt: CẢM TÂMJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đáng khen.
偉い Tính từ đuôi i
えらいeraiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giỏi, đáng khen, vĩ đại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng khen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng khen tiếng Nhật là gì?
"đáng khen" trong tiếng Nhật là 感心 (かんしん) (tính từ đuôi na), 偉い (えらい) (tính từ đuôi i).