Đám cưới tiếng Nhật là gì?
"đám cưới" trong tiếng Nhật là 結婚式 (けっこんしき) (danh từ), 婚礼 (こんれい) (danh từ).
結婚式 Danh từ
けっこんしきkekkonshikiHán Việt: KẾT HÔN THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám cưới.
- 私は先月結婚式を挙げました。 Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.
婚礼 Danh từ
こんれいkonreiHán Việt: HÔN LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn lễ, đám cưới.
Câu hỏi thường gặp
Đám cưới tiếng Nhật là gì?
"đám cưới" trong tiếng Nhật là 結婚式 (けっこんしき) (danh từ), 婚礼 (こんれい) (danh từ).