Đào tiếng Nhật là gì?
"đào" trong tiếng Nhật là 掘る (ほる) (động từ), 桃 (もも) (danh từ).
掘る Động từ
ほるhoruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào, bới.
- 彼は穴を掘った。 Anh ấy đã đào một cái hố.
桃 Danh từ
ももmomoHán Việt: ĐÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đào tiếng Nhật là gì?
"đào" trong tiếng Nhật là 掘る (ほる) (động từ), 桃 (もも) (danh từ).