TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

掘(ほ)る

JLPT N2 từ thông dụng
ほるhoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 掘 quật

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

掘る nghĩa là đào, bới.

Nghĩa của 掘る

Động từ

  1. Đào, bới.

Cách chia của 掘る

Thể lịch sự (ます)掘ります
Thể て掘って
Quá khứ (た)掘った
Phủ định (ない)掘らない
Khả năng掘れる
Ý chí (よう)掘ろう
Điều kiện (ば)掘れば
Bị động掘られる
Sai khiến掘らせる
Mệnh lệnh掘れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 掘る

  • 彼は穴を掘った。 Anh ấy đã đào một cái hố.Tatoeba #107814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dig; to excavate; to hollow
  • Động từ to delve into
  • Động từ to dig up (vegetables, treasure, etc.); to mine (coal, ore, etc.)
  • Động từ to top; to take the active role in anal sex (with another man) (tiếng lóng, thô tục)

Câu hỏi thường gặp

掘る nghĩa là gì?

掘る (động từ) nghĩa là đào, bới.

掘る đọc là gì?

掘る đọc là ほる (romaji: horu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.