Ăn xin tiếng Nhật là gì?
"ăn xin" trong tiếng Nhật là 乞う (こう) (động từ), 乞食 (こじき) (danh từ).
乞う Động từ
こうkouJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, mời.
乞食 Danh từ
こじきkojikiHán Việt: KHẤT THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, ăn mày.
Câu hỏi thường gặp
Ăn xin tiếng Nhật là gì?
"ăn xin" trong tiếng Nhật là 乞う (こう) (động từ), 乞食 (こじき) (danh từ).