TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ý tưởng tiếng Nhật là gì?

"ý tưởng" trong tiếng Nhật là 案 (あん) (danh từ), アイデア (danh từ), 発想 (はっそう) (danh từ).

案(あん) Danh từ

あんanHán Việt: ÁNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ý tưởng, đề án, phương án.

  • みんなが彼の案に賛成した。 Mọi người đều nhất trí với ý tưởng của anh ấy.
  • 三人寄れば文殊の知恵って言うだろ。みんなで考えれば、いい案が浮かぶかもしれないよ。 Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.

Xem đầy đủ từ "案": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アイデア Danh từ

aideaJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ý tưởng.

  • 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。 Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.

Xem đầy đủ từ "アイデア": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

発想(はっそう) Danh từ

はっそうhassōHán Việt: PHÁT TƯỞNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ý tưởng, cách nghĩ.

Xem đầy đủ từ "発想": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ý tưởng tiếng Nhật là gì?

"ý tưởng" trong tiếng Nhật là 案 (あん) (danh từ), アイデア (danh từ), 発想 (はっそう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).