Ý tưởng tiếng Nhật là gì?
"ý tưởng" trong tiếng Nhật là 案 (あん) (danh từ), アイデア (danh từ), 発想 (はっそう) (danh từ).
案 Danh từ
あんanHán Việt: ÁNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ý tưởng, đề án, phương án.
- みんなが彼の案に賛成した。 Mọi người đều nhất trí với ý tưởng của anh ấy.
- 三人寄れば文殊の知恵って言うだろ。みんなで考えれば、いい案が浮かぶかもしれないよ。 Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.
アイデア Danh từ
aideaJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ý tưởng.
- 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。 Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.
発想 Danh từ
はっそうhassōHán Việt: PHÁT TƯỞNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ý tưởng, cách nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Ý tưởng tiếng Nhật là gì?
"ý tưởng" trong tiếng Nhật là 案 (あん) (danh từ), アイデア (danh từ), 発想 (はっそう) (danh từ).