TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

24日(にじゅうよっか)

từ thông dụng
にじゅうよっかnijūyokka giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP TỨ NHẬT 日 nhật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhị thập tứ nhật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

24日 nghĩa là Ngày thứ hai mươi tư của tháng.

Nghĩa của 24日

Danh từ

  1. Ngày thứ hai mươi tư của tháng.

Cách viết khác: 二十四日, 二四日, にじゅうよんにち, にじゅうよにち

Câu ví dụ với 24日

  • アニメーション監督の今敏さんが2010年8月24日、膵臓がんのため47歳の誕生日を前にして死去した。 Đạo diễn hoạt hình Kon Satoshi đã qua đời vào ngày 24 tháng 8 năm 2010, trước sinh nhật lần thứ 47 không lâu do căn bệnh ung thư tuyến tụy.Tatoeba #488451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 24th day of the month
  • Danh từ 24 days

Câu hỏi thường gặp

24日 nghĩa là gì?

24日 (danh từ) nghĩa là Ngày thứ hai mươi tư của tháng.

24日 đọc là gì?

24日 đọc là にじゅうよっか (romaji: nijūyokka).

Âm Hán Việt của 24日 là gì?

Âm Hán Việt của 24日 là "nhị thập tứ nhật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.