麗々しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
麗々しい nghĩa là phô trương, khoe khoang.
Nghĩa của 麗々しい
Tính từ đuôi i
- Phô trương, khoe khoang.
Cách viết khác: 麗麗しい
Cách chia của 麗々しい
| Phủ định | 麗々しくない |
| Quá khứ | 麗々しかった |
| Quá khứ phủ định | 麗々しくなかった |
| Thể て | 麗々しくて |
| Dạng phó từ (く) | 麗々しく |
| Điều kiện (ば) | 麗々しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i ostentatious; gaudy; showy
Câu hỏi thường gặp
麗々しい nghĩa là gì?
麗々しい (tính từ đuôi i) nghĩa là phô trương, khoe khoang.
麗々しい đọc là gì?
麗々しい đọc là れいれいしい (romaji: reireishii).