TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

高速道路(こうそくどうろ)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
こうそくどうろkōsokudōro giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 高 cao·速 tốc·道 đạo·路 lộ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

高速道路 nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính.

Nghĩa của 高速道路

Danh từ

  1. Đường cao tốc, đường ô tô chính.

Câu ví dụ với 高速道路

  • 高速道路が渋滞している。 Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173193
  • 旅行者の便宜をはかって高速道路沿いに多くの休憩場所がある。 Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ highway; freeway; expressway; motorway

Câu hỏi thường gặp

高速道路 nghĩa là gì?

高速道路 (danh từ) nghĩa là đường cao tốc, đường ô tô chính.

高速道路 đọc là gì?

高速道路 đọc là こうそくどうろ (romaji: kōsokudōro).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.