TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

香(かお)りがする

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かおりがするkaorigasuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 香 hương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

香りがする nghĩa là mùi.

Nghĩa của 香りがする

Cụm từ

  1. Mùi.

Cách chia của 香りがする

Thể lịch sự (ます)香りがします
Thể て香りがして
Quá khứ (た)香りがした
Phủ định (ない)香りがしない
Khả năng香りができる
Ý chí (よう)香りがしよう
Điều kiện (ば)香りがすれば
Bị động香りがされる
Sai khiến香りがさせる
Mệnh lệnh香りがしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 香りがする

Câu ví dụ với 香りがする

  • この花は独特の香りがする。 Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.Tatoeba #222722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to smell; to smell of; to have a smell

Câu hỏi thường gặp

香りがする nghĩa là gì?

香りがする (cụm từ) nghĩa là mùi.

香りがする đọc là gì?

香りがする đọc là かおりがする (romaji: kaorigasuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.