首をはねる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
首をはねる nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
Nghĩa của 首をはねる
Cụm từ
- Chặt đầu, chém đầu.
Cách viết khác: 首を刎ねる, 首を撥ねる
Cách chia của 首をはねる
| Thể lịch sự (ます) | 首をはねます |
| Thể て | 首をはねて |
| Quá khứ (た) | 首をはねた |
| Phủ định (ない) | 首をはねない |
| Khả năng | 首をはねられる |
| Ý chí (よう) | 首をはねよう |
| Điều kiện (ば) | 首をはねれば |
| Bị động | 首をはねられる |
| Sai khiến | 首をはねさせる |
| Mệnh lệnh | 首をはねろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to behead; to decapitate
Câu hỏi thường gặp
首をはねる nghĩa là gì?
首をはねる (cụm từ) nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
首をはねる đọc là gì?
首をはねる đọc là くびをはねる (romaji: kubiohaneru).