TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

首(くび)をはねる

くびをはねるkubiohaneru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 首 thủ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

首をはねる nghĩa là chặt đầu, chém đầu.

Nghĩa của 首をはねる

Cụm từ

  1. Chặt đầu, chém đầu.

Cách viết khác: 首を刎ねる, 首を撥ねる

Cách chia của 首をはねる

Thể lịch sự (ます)首をはねます
Thể て首をはねて
Quá khứ (た)首をはねた
Phủ định (ない)首をはねない
Khả năng首をはねられる
Ý chí (よう)首をはねよう
Điều kiện (ば)首をはねれば
Bị động首をはねられる
Sai khiến首をはねさせる
Mệnh lệnh首をはねろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to behead; to decapitate

Câu hỏi thường gặp

首をはねる nghĩa là gì?

首をはねる (cụm từ) nghĩa là chặt đầu, chém đầu.

首をはねる đọc là gì?

首をはねる đọc là くびをはねる (romaji: kubiohaneru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.