TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飼(か)いならす

かいならすkainarasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飼 tự

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飼いならす nghĩa là dạy cho thuần.

Nghĩa của 飼いならす

Động từ

  1. Dạy cho thuần.

Cách viết khác: 飼い慣らす, 飼い馴らす

Cách chia của 飼いならす

Thể lịch sự (ます)飼いならします
Thể て飼いならして
Quá khứ (た)飼いならした
Phủ định (ない)飼いならさない
Khả năng飼いならせる
Ý chí (よう)飼いならそう
Điều kiện (ば)飼いならせば
Bị động飼いならされる
Sai khiến飼いならさせる
Mệnh lệnh飼いならせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 飼いならす

  • 神は男たちを飼いならすため、女たちを創った。 Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.Tatoeba #870675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tame (an animal); to domesticate

Câu hỏi thường gặp

飼いならす nghĩa là gì?

飼いならす (động từ) nghĩa là dạy cho thuần.

飼いならす đọc là gì?

飼いならす đọc là かいならす (romaji: kainarasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.