風邪をひく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
風邪をひく nghĩa là bị cảm lạnh.
Nghĩa của 風邪をひく
Cụm từ
- Bị cảm lạnh.
Cách viết khác: 風邪を引く, かぜを引く
Cách chia của 風邪をひく
| Thể lịch sự (ます) | 風邪をひきます |
| Thể て | 風邪をひいて |
| Quá khứ (た) | 風邪をひいた |
| Phủ định (ない) | 風邪をひかない |
| Khả năng | 風邪をひける |
| Ý chí (よう) | 風邪をひこう |
| Điều kiện (ば) | 風邪をひけば |
| Bị động | 風邪をひかれる |
| Sai khiến | 風邪をひかせる |
| Mệnh lệnh | 風邪をひけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 風邪をひく
- 彼は今かぜをひいている。 Anh ấy đang bị cảm cúm.Tatoeba #107222
- 彼女は風邪をひいて、学校を休んでいる。 Cô ấy bị cảm và đang phải nghỉ học.Tatoeba #86857
- 私は風邪をひいた。 Tôi bị cúm.Tatoeba #152960
- そういうわけで良雄は風邪をひいた。 Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213936
- 風邪をひいていたので、学校を休んだ。 Tôi vắng học vì tôi bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83964
- 風邪を引かないようにビタミンCをたっぷりとりなさい。 Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83937
- 学校からの帰りに、にわか雨に遭って、僕はずぶ濡れになって風邪をひいた。 Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to catch a cold
Câu hỏi thường gặp
風邪をひく nghĩa là gì?
風邪をひく (cụm từ) nghĩa là bị cảm lạnh.
風邪をひく đọc là gì?
風邪をひく đọc là かぜをひく (romaji: kazeohiku).