TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

額(ぬか)ずく

ぬかずくnukazuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 額 ngạch

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

額ずく nghĩa là quỳ lạy, khúm núm, quỵ luỵ.

Nghĩa của 額ずく

Động từ

  1. Quỳ lạy, khúm núm, quỵ luỵ.

Cách viết khác: 額づく, 額突く, 叩頭く, 額衝く, ぬかづく, ぬかつく

Cách chia của 額ずく

Thể lịch sự (ます)額ずきます
Thể て額ずいて
Quá khứ (た)額ずいた
Phủ định (ない)額ずかない
Khả năng額ずける
Ý chí (よう)額ずこう
Điều kiện (ば)額ずけば
Bị động額ずかれる
Sai khiến額ずかせる
Mệnh lệnh額ずけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kowtow (to bow from a kneeling position such that the forehead touches the ground); to prostrate oneself; to give a deep, reverent bow

Câu hỏi thường gặp

額ずく nghĩa là gì?

額ずく (động từ) nghĩa là quỳ lạy, khúm núm, quỵ luỵ.

額ずく đọc là gì?

額ずく đọc là ぬかずく (romaji: nukazuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.