TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

青信号(あおしんごう)

あおしんごうaoshingō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 青 thanh·信 tín·号 hiệu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

青信号 nghĩa là đèn xanh.

Nghĩa của 青信号

Danh từ

  1. Đèn xanh.

Câu ví dụ với 青信号

  • 青信号になったのを確認してから、渡るのよ。 Khi bạn thấy đèn giao thông chuyển màu xanh thì đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12829876
  • 日本の青信号は「進め」ではなく、「進むことができる」です。 Ở Nhật Bản, đèn giao thông xanh không có nghĩa là "đi đi", mà là "bạn được đi". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10796394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ green light (traffic)
  • Danh từ green light; go-ahead signal; permission to go ahead (with something) (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

青信号 nghĩa là gì?

青信号 (danh từ) nghĩa là đèn xanh.

青信号 đọc là gì?

青信号 đọc là あおしんごう (romaji: aoshingō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.