電話を切る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
電話を切る nghĩa là cúp máy.
Nghĩa của 電話を切る
Cụm từ
- Cúp máy.
Cách viết khác: 電話をきる
Cách chia của 電話を切る
| Thể lịch sự (ます) | 電話を切ります |
| Thể て | 電話を切って |
| Quá khứ (た) | 電話を切った |
| Phủ định (ない) | 電話を切らない |
| Khả năng | 電話を切れる |
| Ý chí (よう) | 電話を切ろう |
| Điều kiện (ば) | 電話を切れば |
| Bị động | 電話を切られる |
| Sai khiến | 電話を切らせる |
| Mệnh lệnh | 電話を切れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 電話を切る
- トムはメアリーに謝ろうと電話をかけたが、彼女は一方的に彼の電話を切った。 Tom đã gọi điện thoại để xin lỗi Mary, nhưng khi gọi thì cô ấy đã cúp máy.Tatoeba #1046150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to hang up; to end a telephone conversation
Câu hỏi thường gặp
電話を切る nghĩa là gì?
電話を切る (cụm từ) nghĩa là cúp máy.
電話を切る đọc là gì?
電話を切る đọc là でんわをきる (romaji: denwaokiru).