TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

電話(でんわ)を切(き)る

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
でんわをきるdenwaokiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 電 điện·話 thoại·切 thiết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

電話を切る nghĩa là cúp máy.

Nghĩa của 電話を切る

Cụm từ

  1. Cúp máy.

Cách viết khác: 電話をきる

Cách chia của 電話を切る

Thể lịch sự (ます)電話を切ります
Thể て電話を切って
Quá khứ (た)電話を切った
Phủ định (ない)電話を切らない
Khả năng電話を切れる
Ý chí (よう)電話を切ろう
Điều kiện (ば)電話を切れば
Bị động電話を切られる
Sai khiến電話を切らせる
Mệnh lệnh電話を切れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 電話を切る

  • トムはメアリーに謝ろうと電話をかけたが、彼女は一方的に彼の電話を切った。 Tom đã gọi điện thoại để xin lỗi Mary, nhưng khi gọi thì cô ấy đã cúp máy.Tatoeba #1046150

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to hang up; to end a telephone conversation

Câu hỏi thường gặp

電話を切る nghĩa là gì?

電話を切る (cụm từ) nghĩa là cúp máy.

電話を切る đọc là gì?

電話を切る đọc là でんわをきる (romaji: denwaokiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.