TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

電話(でんわ)に出(で)る

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
でんわにでるdenwanideru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 電 điện·話 thoại·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 電話に出る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to answer the phone

Cách viết khác: 電話にでる

Cách chia của 電話に出る

Thể lịch sự (ます)電話に出ます
Thể て電話に出て
Quá khứ (た)電話に出た
Phủ định (ない)電話に出ない
Khả năng電話に出られる
Ý chí (よう)電話に出よう
Điều kiện (ば)電話に出れば
Bị động電話に出られる
Sai khiến電話に出させる
Mệnh lệnh電話に出ろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 電話に出る

  • 誰も電話に出なかった。 Không ai nghe điện thoại cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.