TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

長生(ちょうせい)

ちょうせいchōsei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 長 trưởng·生 sinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 長生

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ longevity
  • Danh từ eternal life; cycle that can be repeated indefinitely and neither group dies

Câu ví dụ với 長生

  • 女王様が長生きされますように。 Đức nữ hoàng muôn năm !Tatoeba #147285
  • 80歳以上に長生きする人は少なくありません。 Có không ít người sống trên 80 tuổi.Tatoeba #234959
  • 医者は必ずしも長生きをしない。 Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190755
  • 女性は男性より長生きだと言われている。 Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147242
  • 女性は一般的に男性より7年長生きする。 Phụ nữ thường sống lâu hơn đàn ông bảy năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.