TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

長(なが)い目(め)で見(み)る

ながいめでみるnagaimedemiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 長 trưởng·目 mục·見 kiến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 長い目で見る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to look at the long term (thành ngữ)

Cách viết khác: 長い目でみる, 長い眼で見る, 永い目で見る

Cách chia của 長い目で見る

Thể lịch sự (ます)長い目で見ます
Thể て長い目で見て
Quá khứ (た)長い目で見た
Phủ định (ない)長い目で見ない
Khả năng長い目で見られる
Ý chí (よう)長い目で見よう
Điều kiện (ば)長い目で見れば
Bị động長い目で見られる
Sai khiến長い目で見させる
Mệnh lệnh長い目で見ろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 長い目で見る

  • 長い目で見て下さい。 Bạn nên nhìn xa hơn.Tatoeba #125923

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.