TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

金(かね)を貯(た)める

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かねをためるkaneotameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 金 kim·貯 trữ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 金を貯める

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to save money

Cách chia của 金を貯める

Thể lịch sự (ます)金を貯めます
Thể て金を貯めて
Quá khứ (た)金を貯めた
Phủ định (ない)金を貯めない
Khả năng金を貯められる
Ý chí (よう)金を貯めよう
Điều kiện (ば)金を貯めれば
Bị động金を貯められる
Sai khiến金を貯めさせる
Mệnh lệnh金を貯めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 金を貯める

  • 彼女はできるだけお金を貯めようとしている。 Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.Tatoeba #92084
  • 彼女はできるだけお金を貯めようと努力している。 Bà ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.Tatoeba #92083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.