TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

過(あやま)ちては則(すなわ)ち改(あらた)むるに憚(はばか)ること勿(なか)れ

あやまちてはすなわちあらたむるにはばかることなかれayamachitehasunawachiaratamurunihabakarukotonakare giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 過 quá·則 tắc·改 cải·憚 đạn·勿 vật

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

過ちては則ち改むるに憚ること勿れ nghĩa là Phạm sai lầm đừng ngại hối cải. (Hán-Việt: quá tắc vật đạn cải).

Nghĩa của 過ちては則ち改むるに憚ること勿れ

Thành ngữ

  1. Phạm sai lầm đừng ngại hối cải. (Hán-Việt: quá tắc vật đạn cải)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ when you make a mistake, don't hesitate to correct it; do not delay in making amends for your wrongs (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

過ちては則ち改むるに憚ること勿れ nghĩa là gì?

過ちては則ち改むるに憚ること勿れ (thành ngữ) nghĩa là Phạm sai lầm đừng ngại hối cải. (Hán-Việt: quá tắc vật đạn cải).

過ちては則ち改むるに憚ること勿れ đọc là gì?

過ちては則ち改むるに憚ること勿れ đọc là あやまちてはすなわちあらたむるにはばかることなかれ (romaji: ayamachitehasunawachiaratamurunihabakarukotonakare).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.