TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

連絡(れんらく)を取(と)り合(あ)う

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
れんらくをとりあうrenrakuotoriau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 連 liên·絡 lạc·取 thủ·合 hợp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 連絡を取り合う

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to keep in contact (e.g. by phone, mail, etc.); to keep in touch

Cách chia của 連絡を取り合う

Thể lịch sự (ます)連絡を取り合います
Thể て連絡を取り合って
Quá khứ (た)連絡を取り合った
Phủ định (ない)連絡を取り合わない
Khả năng連絡を取り合える
Ý chí (よう)連絡を取り合おう
Điều kiện (ば)連絡を取り合えば
Bị động連絡を取り合われる
Sai khiến連絡を取り合わせる
Mệnh lệnh連絡を取り合え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 連絡を取り合う

  • 連絡を取り合おう。 Giữ liên lạc nhé.Tatoeba #77402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.