TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

迷子(まいご)になる

まいごになるmaigoninaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 迷 mê·子 tử

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

迷子になる nghĩa là lạc.

Nghĩa của 迷子になる

Cụm từ

  1. Lạc.

Cách chia của 迷子になる

Thể lịch sự (ます)迷子になります
Thể て迷子になって
Quá khứ (た)迷子になった
Phủ định (ない)迷子にならない
Khả năng迷子になれる
Ý chí (よう)迷子になろう
Điều kiện (ば)迷子になれば
Bị động迷子になられる
Sai khiến迷子にならせる
Mệnh lệnh迷子になれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 迷子になる

  • 迷子になってしまいますよ。 Bạn sẽ bị lạc đấy.Tatoeba #80230
  • 私はどこへいっても迷子になる。 Cho dù đi đâu thì tôi vẫn luôn bị lạc.Tatoeba #159307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to get lost; to become lost; to go astray

Câu hỏi thường gặp

迷子になる nghĩa là gì?

迷子になる (cụm từ) nghĩa là lạc.

迷子になる đọc là gì?

迷子になる đọc là まいごになる (romaji: maigoninaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.