跳ね掛ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
跳ね掛ける nghĩa là té.
Nghĩa của 跳ね掛ける
Động từ
- Té.
Cách viết khác: 跳ねかける
Cách chia của 跳ね掛ける
| Thể lịch sự (ます) | 跳ね掛けます |
| Thể て | 跳ね掛けて |
| Quá khứ (た) | 跳ね掛けた |
| Phủ định (ない) | 跳ね掛けない |
| Khả năng | 跳ね掛けられる |
| Ý chí (よう) | 跳ね掛けよう |
| Điều kiện (ば) | 跳ね掛ければ |
| Bị động | 跳ね掛けられる |
| Sai khiến | 跳ね掛けさせる |
| Mệnh lệnh | 跳ね掛けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 跳ね掛ける
- 通過した車が私のコートに水をはねかけた。 Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.Tatoeba #125586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to splash; to blame on
Câu hỏi thường gặp
跳ね掛ける nghĩa là gì?
跳ね掛ける (động từ) nghĩa là té.
跳ね掛ける đọc là gì?
跳ね掛ける đọc là はねかける (romaji: hanekakeru).