誰にも
Nghĩa của 誰にも
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to anyone; to everyone
- Cụm từ by anyone; by everyone
- Cụm từ in everyone; in anyone
Câu ví dụ với 誰にも
- このことは誰にも言うな。 Đừng nói chuyện này với ai.Tatoeba #223764
- 彼は誰にも言わないと私に約束した。 Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ không nói với bất cứ ai.Tatoeba #102300
- 料理のことであれば、誰にも負けないよ。 Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.Tatoeba #77933
- 彼はフランス語を自由に使いこなすことにかけてはだれにも劣らない。 Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai.Tatoeba #111061
- だれにも得意な時はあるもの。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203147
- 誰にも得意な時代があるものだ。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136748
- 誰にも一度は得意な時代がある。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136755
- 誰にも一度は全盛期がある。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.