TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

訳(やく)す

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
やくすyakusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 訳 dịch

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

訳す nghĩa là dịch, phiên dịch.

Nghĩa của 訳す

Động từ

  1. Dịch, phiên dịch.

Cách chia của 訳す

Thể lịch sự (ます)訳します
Thể て訳して
Quá khứ (た)訳した
Phủ định (ない)訳さない
Khả năng訳せる
Ý chí (よう)訳そう
Điều kiện (ば)訳せば
Bị động訳される
Sai khiến訳させる
Mệnh lệnh訳せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 訳す

  • 2、3ページの英語を訳すのに2時間以上もかかりました。 Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #5023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to translate; to interpret

Câu hỏi thường gặp

訳す nghĩa là gì?

訳す (động từ) nghĩa là dịch, phiên dịch.

訳す đọc là gì?

訳す đọc là やくす (romaji: yakusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.