TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

解放(かいほう)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かいほうkaihō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHÓNG 解 giải·放 phóng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giải phóng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

解放 nghĩa là giải phóng, sự giải phóng.

Nghĩa của 解放

Danh từ

  1. Giải phóng, sự giải phóng. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 解放

  • その犬を解放しなさい。 Cởi xích chó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9696853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ release; unleashing; liberation; emancipation; setting free
  • Danh từ deallocation (of computer memory)

Câu hỏi thường gặp

解放 nghĩa là gì?

解放 (danh từ) nghĩa là giải phóng, sự giải phóng.

解放 đọc là gì?

解放 đọc là かいほう (romaji: kaihō).

Âm Hán Việt của 解放 là gì?

Âm Hán Việt của 解放 là "giải phóng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.