解する
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 解する
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to understand; to appreciate
- Động từ to interpret
Cách chia của 解する
| Thể lịch sự (ます) | 解します |
| Thể て | 解して |
| Quá khứ (た) | 解した |
| Phủ định (ない) | 解さない |
| Ý chí (よう) | 解しよう |
| Điều kiện (ば) | 解すれば |
| Bị động | 解される |
| Sai khiến | 解させる |
| Mệnh lệnh | 解しろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 解する
- 空気中の酸素は水に溶解する。 Oxy trong không khí tan trong nước.Tatoeba #236796
- 彼は時計を分解した。 Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.Tatoeba #105300
- 私たちはお互いを理解してみるべきだ。 Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.Tatoeba #166579
- あなたを誤解してしまってごめんなさい。 Tôi xin lỗi vì đã hiểu nhầm bạn.Tatoeba #231429
- 誤解され得るものはいずれすべて誤解されるであろう。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.Tatoeba #5146
- みんながあまりにも速く話していて、最初は理解するのが難しかった。 Mọi người nói chuyện nhanh quá, nên lúc đầu thật khó để hiểu họ.Tatoeba #1144473
- 賢明さを理解するには賢明でなければならない。音楽は聴衆がろう者では意味がないのと同様に。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.Tatoeba #182426
- 彼の考えを理解するのは難しい。 Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.