見習う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
見習う nghĩa là học.
Nghĩa của 見習う
Động từ
- Học.
Cách viết khác: 見倣う, 見ならう
Cách chia của 見習う
| Thể lịch sự (ます) | 見習います |
| Thể て | 見習って |
| Quá khứ (た) | 見習った |
| Phủ định (ない) | 見習わない |
| Khả năng | 見習える |
| Ý chí (よう) | 見習おう |
| Điều kiện (ば) | 見習えば |
| Bị động | 見習われる |
| Sai khiến | 見習わせる |
| Mệnh lệnh | 見習え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 見習う
- 姉さんを見習いなさい。 Con học chị con đi.Tatoeba #168929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to follow (someone's) example; to imitate; to copy; to pattern oneself on
- Động từ to learn (by observation)
Câu hỏi thường gặp
見習う nghĩa là gì?
見習う (động từ) nghĩa là học.
見習う đọc là gì?
見習う đọc là みならう (romaji: minarau).