TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

見習(みなら)う

từ thông dụng
みならうminarau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 見 kiến·習 tập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

見習う nghĩa là học.

Nghĩa của 見習う

Động từ

  1. Học.

Cách viết khác: 見倣う, 見ならう

Cách chia của 見習う

Thể lịch sự (ます)見習います
Thể て見習って
Quá khứ (た)見習った
Phủ định (ない)見習わない
Khả năng見習える
Ý chí (よう)見習おう
Điều kiện (ば)見習えば
Bị động見習われる
Sai khiến見習わせる
Mệnh lệnh見習え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 見習う

  • 姉さんを見習いなさい。 Con học chị con đi.Tatoeba #168929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to follow (someone's) example; to imitate; to copy; to pattern oneself on
  • Động từ to learn (by observation)

Câu hỏi thường gặp

見習う nghĩa là gì?

見習う (động từ) nghĩa là học.

見習う đọc là gì?

見習う đọc là みならう (romaji: minarau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.