TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

行儀(ぎょうぎ)よくする

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ぎょうぎよくするgyōgiyokusuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 行 hành·儀 nghi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 行儀よくする

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to behave well; to mind one's manners

Cách viết khác: 行儀良くする

Cách chia của 行儀よくする

Thể lịch sự (ます)行儀よくします
Thể て行儀よくして
Quá khứ (た)行儀よくした
Phủ định (ない)行儀よくしない
Khả năng行儀よくできる
Ý chí (よう)行儀よくしよう
Điều kiện (ば)行儀よくすれば
Bị động行儀よくされる
Sai khiến行儀よくさせる
Mệnh lệnh行儀よくしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 行儀よくする

Câu ví dụ với 行儀よくする

  • 母は私に行儀よくするようにと言った。 Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.Tatoeba #82969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.