TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

血(ち)は水(みず)よりも濃(こ)い

ちはみずよりもこいchihamizuyorimokoi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 血 huyết·水 thủy·濃 nồng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

血は水よりも濃い nghĩa là Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

Nghĩa của 血は水よりも濃い

Cụm từ

  1. tục ngữ Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

Cách chia của 血は水よりも濃い

Phủ định血は水よりも濃くない
Quá khứ血は水よりも濃かった
Quá khứ phủ định血は水よりも濃くなかった
Thể て血は水よりも濃くて
Dạng phó từ (く)血は水よりも濃く
Điều kiện (ば)血は水よりも濃ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ blood is thicker than water (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

血は水よりも濃い nghĩa là gì?

血は水よりも濃い (cụm từ) nghĩa là Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

血は水よりも濃い đọc là gì?

血は水よりも濃い đọc là ちはみずよりもこい (romaji: chihamizuyorimokoi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.