TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

蛙(かえる)の子(こ)は蛙(かえる)

かえるのこはかえるkaerunokohakaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 蛙 ?·子 tử

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

蛙の子は蛙 nghĩa là Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.

Nghĩa của 蛙の子は蛙

Tục ngữ

  1. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.

Cách viết khác: カエルの子はカエル, かえるの子はかえる, 蛙の子はカエル, 蛙のコはカエル

Câu ví dụ với 蛙の子は蛙

  • 蛙の子は蛙。 Cha nào con nấy.Tatoeba #329760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ like father, like son; the apple doesn't fall far from the tree; the child of a frog is a frog (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

蛙の子は蛙 nghĩa là gì?

蛙の子は蛙 (tục ngữ) nghĩa là Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.

蛙の子は蛙 đọc là gì?

蛙の子は蛙 đọc là かえるのこはかえる (romaji: kaerunokohakaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.