蛙の子は蛙
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
蛙の子は蛙 nghĩa là Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
Nghĩa của 蛙の子は蛙
Tục ngữ
- Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
Cách viết khác: カエルの子はカエル, かえるの子はかえる, 蛙の子はカエル, 蛙のコはカエル
Câu ví dụ với 蛙の子は蛙
- 蛙の子は蛙。 Cha nào con nấy.Tatoeba #329760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ like father, like son; the apple doesn't fall far from the tree; the child of a frog is a frog (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
蛙の子は蛙 nghĩa là gì?
蛙の子は蛙 (tục ngữ) nghĩa là Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
蛙の子は蛙 đọc là gì?
蛙の子は蛙 đọc là かえるのこはかえる (romaji: kaerunokohakaeru).