TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

荒(あ)らす

JLPT N1 từ thông dụng
あらすarasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 荒 hoang

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 荒らす

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay waste; to devastate; to damage
  • Động từ to invade; to break into
  • Động từ to troll (e.g. web forums); to spam (khẩu ngữ)

Cách viết khác: 荒す

Cách chia của 荒らす

Thể lịch sự (ます)荒らします
Thể て荒らして
Quá khứ (た)荒らした
Phủ định (ない)荒らさない
Khả năng荒らせる
Ý chí (よう)荒らそう
Điều kiện (ば)荒らせば
Bị động荒らされる
Sai khiến荒らさせる
Mệnh lệnh荒らせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 荒らす

  • 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。 Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.Tatoeba #125019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.