TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

船旗(せんき)

せんきsenki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 船 thuyền·旗 kì

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

船旗 nghĩa là cờ tàu.

Nghĩa của 船旗

Danh từ

  1. Cờ tàu.

Câu hỏi thường gặp

船旗 nghĩa là gì?

船旗 (danh từ) nghĩa là cờ tàu.

船旗 đọc là gì?

船旗 đọc là せんき (romaji: senki).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.