TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

老(ふ)ける

JLPT N1 từ thông dụng
ふけるfukeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 老 lão

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

老ける nghĩa là tuổi.

Nghĩa của 老ける

Động từ

  1. Tuổi.

Cách viết khác: 化ける

Cách chia của 老ける

Thể lịch sự (ます)老けます
Thể て老けて
Quá khứ (た)老けた
Phủ định (ない)老けない
Khả năng老けられる
Ý chí (よう)老けよう
Điều kiện (ば)老ければ
Bị động老けられる
Sai khiến老けさせる
Mệnh lệnh老けろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 老ける

  • 彼は年齢の割に老けて見える。 Ông ấy trông già hơn so với tuổi.Tatoeba #101373
  • 彼女は30代だが、歳の割にはふけて見える。 Cô ấy năm nay đã 30, nhưng trông cô ấy lại già hơn so với tuổi.Tatoeba #93553

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to age; to grow old (esp. in appearance); to show marks of age

Câu hỏi thường gặp

老ける nghĩa là gì?

老ける (động từ) nghĩa là tuổi.

老ける đọc là gì?

老ける đọc là ふける (romaji: fukeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.