TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

老(お)いる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
おいるoiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 老 lão

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

老いる nghĩa là tuổi.

Nghĩa của 老いる

Động từ

  1. Tuổi.

Cách chia của 老いる

Thể lịch sự (ます)老います
Thể て老いて
Quá khứ (た)老いた
Phủ định (ない)老いない
Khả năng老いられる
Ý chí (よう)老いよう
Điều kiện (ば)老いれば
Bị động老いられる
Sai khiến老いさせる
Mệnh lệnh老いろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 老いる

  • かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。 Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.Tatoeba #226119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to age; to grow old

Câu hỏi thường gặp

老いる nghĩa là gì?

老いる (động từ) nghĩa là tuổi.

老いる đọc là gì?

老いる đọc là おいる (romaji: oiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.