TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

群衆(ぐんしゅう)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ぐんしゅうgunshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN CHÚNG 群 quần·衆 chúng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quần chúng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

群衆 nghĩa là đám đông, quần chúng.

Nghĩa của 群衆

Danh từ

  1. Đám đông, quần chúng. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: ぐんしゅ, ぐんじゅ

Từ liên quan với 群衆

Câu ví dụ với 群衆

  • 私は群衆の中で彼女を見つけた。 Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.Tatoeba #157390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ group (of people); crowd; horde; throng; mob

Câu hỏi thường gặp

群衆 nghĩa là gì?

群衆 (danh từ) nghĩa là đám đông, quần chúng.

群衆 đọc là gì?

群衆 đọc là ぐんしゅう (romaji: gunshū).

Âm Hán Việt của 群衆 là gì?

Âm Hán Việt của 群衆 là "quần chúng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.