締め付ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
締め付ける nghĩa là ép.
Nghĩa của 締め付ける
Động từ
- Ép.
Cách viết khác: 締めつける, 締付ける
Cách chia của 締め付ける
| Thể lịch sự (ます) | 締め付けます |
| Thể て | 締め付けて |
| Quá khứ (た) | 締め付けた |
| Phủ định (ない) | 締め付けない |
| Khả năng | 締め付けられる |
| Ý chí (よう) | 締め付けよう |
| Điều kiện (ば) | 締め付ければ |
| Bị động | 締め付けられる |
| Sai khiến | 締め付けさせる |
| Mệnh lệnh | 締め付けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tighten; to fasten tight; to constrict; to compress
- Động từ to control strictly; to put pressure on; to squeeze (e.g. an economy); to oppress
Câu hỏi thường gặp
締め付ける nghĩa là gì?
締め付ける (động từ) nghĩa là ép.
締め付ける đọc là gì?
締め付ける đọc là しめつける (romaji: shimetsukeru).