TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

綴(つづ)る

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
つづるtsuzuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 綴 xuyết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

綴る nghĩa là đánh vần.

Nghĩa của 綴る

Động từ

  1. Đánh vần.

Cách chia của 綴る

Thể lịch sự (ます)綴ります
Thể て綴って
Quá khứ (た)綴った
Phủ định (ない)綴らない
Khả năng綴れる
Ý chí (よう)綴ろう
Điều kiện (ば)綴れば
Bị động綴られる
Sai khiến綴らせる
Mệnh lệnh綴れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 綴る

  • その単語をどうつづるか私に教えてください。 Hãy dạy tôi cách đánh vần từ đó.Tatoeba #208206
  • その語はどうつづるのですか。 Từ đó đánh vần như thế nào?Tatoeba #210816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spell
  • Động từ to write; to compose; to frame
  • Động từ to bind (e.g. documents); to patch; to sew together; to stitch together

Câu hỏi thường gặp

綴る nghĩa là gì?

綴る (động từ) nghĩa là đánh vần.

綴る đọc là gì?

綴る đọc là つづる (romaji: tsuzuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.