TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

科学者(かがくしゃ)

từ thông dụng
かがくしゃkagakusha giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA HỌC GIẢ 科 khoa·学 học·者 giả

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khoa học giả” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

科学者 nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

Nghĩa của 科学者

Danh từ

  1. Nhà khoa học, khoa học gia.

Câu ví dụ với 科学者

  • 鈴木氏は偉大な科学者だ。 Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.Tatoeba #77610
  • それは、彼や他の科学者達が何を行っているのかを知りたい人たちのためのものであった。 Cái đó là để cho những người muốn biết anh ta và những nhà khoa học khác đang làm gì.Tatoeba #205597
  • 彼は世界中で一番偉大な科学者の一人です。 Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103416
  • その科学者は原子力の仕事に従事している。 Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scientist

Câu hỏi thường gặp

科学者 nghĩa là gì?

科学者 (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

科学者 đọc là gì?

科学者 đọc là かがくしゃ (romaji: kagakusha).

Âm Hán Việt của 科学者 là gì?

Âm Hán Việt của 科学者 là "khoa học giả". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.