神楽女
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
神楽女 nghĩa là Một trinh nữ phục vụ tại một đền thờ Thần đạo, giúp đón tiếp khách viếng thăm và biểu diễn các điệu múa tại các nghi lễ, cũng như làm các công việc khác.
Nghĩa của 神楽女
Danh từ
- Một trinh nữ phục vụ tại một đền thờ Thần đạo, giúp đón tiếp khách viếng thăm và biểu diễn các điệu múa tại các nghi lễ, cũng như làm các công việc khác.
- Một trinh nữ phục vụ thần linh với vai trò trung gian để biểu đạt lời sấm truyền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神楽女
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
神楽女 nghĩa là gì?
神楽女 (danh từ) nghĩa là Một trinh nữ phục vụ tại một đền thờ Thần đạo, giúp đón tiếp khách viếng thăm và biểu diễn các điệu múa tại các nghi lễ, cũng như làm các công việc khác.
神楽女 đọc là gì?
神楽女 đọc là かぐらめ (romaji: kagurame).