TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

磨(みが)きをかける

みがきをかけるmigakiokakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 磨 ma

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 磨きをかける

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to polish up (on); to refine; to hone; to round out
  • Cụm từ to polish (by rubbing)

Cách viết khác: 磨きを掛ける

Cách chia của 磨きをかける

Thể lịch sự (ます)磨きをかけます
Thể て磨きをかけて
Quá khứ (た)磨きをかけた
Phủ định (ない)磨きをかけない
Khả năng磨きをかけられる
Ý chí (よう)磨きをかけよう
Điều kiện (ば)磨きをかければ
Bị động磨きをかけられる
Sai khiến磨きをかけさせる
Mệnh lệnh磨きをかけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 磨きをかける

  • ケンは、英語に磨きをかけたいと思っている。 Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.Tatoeba #225179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.