TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

砕(くだ)く

JLPT N2 từ thông dụng
くだくkudaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 砕 toái

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

砕く nghĩa là ép.

Nghĩa của 砕く

Động từ

  1. Ép.

Cách viết khác: 摧く

Cách chia của 砕く

Thể lịch sự (ます)砕きます
Thể て砕いて
Quá khứ (た)砕いた
Phủ định (ない)砕かない
Khả năng砕ける
Ý chí (よう)砕こう
Điều kiện (ば)砕けば
Bị động砕かれる
Sai khiến砕かせる
Mệnh lệnh砕け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 砕く

  • 当たって砕けろ Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9994385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break (into pieces); to smash; to crush; to shatter; to grind (into powder)
  • Động từ to shatter (someone's hopes, confidence, etc.); to crush; to frustrate
  • Động từ to simplify; to make easy to understand

Câu hỏi thường gặp

砕く nghĩa là gì?

砕く (động từ) nghĩa là ép.

砕く đọc là gì?

砕く đọc là くだく (romaji: kudaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.