研ぎ澄ます
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
研ぎ澄ます nghĩa là mài.
Nghĩa của 研ぎ澄ます
Động từ
- Mài.
Cách viết khác: 研ぎすます, 研澄ます
Cách chia của 研ぎ澄ます
| Thể lịch sự (ます) | 研ぎ澄まします |
| Thể て | 研ぎ澄まして |
| Quá khứ (た) | 研ぎ澄ました |
| Phủ định (ない) | 研ぎ澄まさない |
| Khả năng | 研ぎ澄ませる |
| Ý chí (よう) | 研ぎ澄まそう |
| Điều kiện (ば) | 研ぎ澄ませば |
| Bị động | 研ぎ澄まされる |
| Sai khiến | 研ぎ澄まさせる |
| Mệnh lệnh | 研ぎ澄ませ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sharpen; to grind; to whet; to hone; to make keen
Câu hỏi thường gặp
研ぎ澄ます nghĩa là gì?
研ぎ澄ます (động từ) nghĩa là mài.
研ぎ澄ます đọc là gì?
研ぎ澄ます đọc là とぎすます (romaji: togisumasu).